văn thư

văn thư

Phòng văn thư đang sắp xếp các tài liệu vào tủ hồ sơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc quản lý giấy tờ, tài liệu: "văn thư" chỉ hoạt động tiếp nhận, phân loại, lưu trữ xử lý các văn bản, giấy tờ hành chính trong một cơ quan, tổ chức.
    • Bộ phận hoặc phòng ban phụ trách việc này: "văn thư" cũng dùng để gọi phòng, ban chuyên trách công tác giấy tờ, tài liệu trong cơ quan.
    • Người làm công việc văn thư: "văn thư" có thể chỉ nhân viên chịu trách nhiệm soạn thảo, sao chép, gửi nhận lưu trữ văn bản.
dụ sử dụng
  • Công việc quản lý giấy tờ:

    • Công tác văn thư rất quan trọng trong bất kỳ cơ quan nào. (Việc quản lý giấy tờ, tài liệu yếu tố thiết yếumọi tổ chức.)
    • Anh ấy phụ trách mảng văn thư của trường học. (Anh ấy đảm nhận việc xử lý văn bản hành chính của nhà trường.)
  • Bộ phận văn thư:

    • Phòng văn thư nằmtầng hai. (Bộ phận chuyên trách giấy tờ đặttầng hai.)
    • Hãy gửi hồ sơ này đến văn thư. (Hãy chuyển tài liệu này đến bộ phận quản lý văn bản.)
  • Người làm văn thư:

    • ấy văn thư của công ty. ( ấy nhân viên phụ trách giấy tờ, tài liệu trong công ty.)
    • Văn thư phải cập nhật sổ sách hàng ngày. (Người làm công tác văn thư cần ghi chép sổ sách mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn thư lưu trữ": công việc bảo quản sắp xếp tài liệu giá trị lâu dài.

    • Bộ phận văn thư lưu trữ chịu trách nhiệm bảo quản hồ sơ . (Phòng quản lý lưu giữ tài liệu trách nhiệm giữ gìn các văn bản .)
  • "văn thư hành chính": loại hình văn thư trong lĩnh vực quản lý nhà nước hoặc doanh nghiệp.

    • Nghiệp vụ văn thư hành chính đòi hỏi tính chính xác kỷ luật cao. (Công tác quản lý giấy tờ trong hành chính cần sự chính xác tuân thủ nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư ký (danh từ): người làm công việc soạn thảo văn bản, ghi chép hỗ trợ quản lýgần nghĩa nhưng thườngvị trí cao hơn, liên quan đến trợ lý cá nhân.

    • Thư ký giám đốc soạn thảo hợp đồng. (Người trợ lý của giám đốc viết hợp đồng.)
  • Văn phòng (danh từ): nơi làm việc hành chính, bao gồm cả công tác văn thư.

    • Văn phòng công ty phòng văn thư riêng. (Nơi làm việc của công ty bộ phận quản lý giấy tờ riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hành chính văn phòng: lĩnh vực quản lý giấy tờ, văn bản trong cơ quan.
  • Lưu trữ hồ sơ: công việc bảo quản tài liệu, tập trung vào khía cạnh lưu giữ.
  • Quản lý văn bản: hoạt động xử lý kiểm soát giấy tờ, tài liệu.
Thành ngữ liên quan
  • Văn thư hành chính: cụm từ chỉ hệ thống quy trình quản lý văn bản trong các cơ quan nhà nước hoặc doanh nghiệp.
    • Cán bộ văn thư hành chính phải nắm quy trình luân chuyển văn bản. (Nhân viên quản lý giấy tờ hành chính cần hiểu cách thức di chuyển văn bản trong cơ quan.)

Từ chứa "văn thư"